Tìm kiếm văn bản
| STT | Số/Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | Ngày có hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ thị 27/CT-TTg(2018) | 17/09/2018 | Một số giải pháp cấp bách tăng cường quản lý phế liệu nhập khẩu | 17/09/2018 |
| 2 | Công văn 1036/VPCP-TH(2019) | 01/02/2019 | Về thay đổi phương thức kiểm tra chất lượng phế liệu nhập khẩu | 01/02/2019 |
| 3 | Công văn 13676/BTC-TCHQ | 07/11/2018 | Hướng dẫn thực hiện quy định về nhập khẩu trang thiết bị y tế | 07/11/2018 |
| 4 | Công văn số 1395/TCHQ-TXNK | 12/03/2019 | BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 1395/TCHQ-TXNK V/v phân loại Máy xay trộn thực phẩm và đồ uống Hà […] | 12/03/2019 |
| 5 | Công văn 14/BYT-TB-CT(2019) | 02/01/2019 | Triển khai Nghị định 169/2018/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế | |
| 6 | Công văn 3053/TCHQ-GSQL | 17/05/2019 | Trả lời vướng mắc khai báo thông tin tại ô số 10 trên C/O mẫu D | 17/05/2019 |
| 7 | Công văn 3774/TCHQ-TXNK | 28/06/2018 | Áp mã HS cho các mặt hàng thuộc nhóm 8539 (Công ty TNHH PMC VINA) | 28/06/2018 |
| 8 | Công văn 3889/TCHQ-TXNK | 04/07/2018 | Phân loại mặt hàng Acesulfame K (Công ty TNHH Công nghệ phẩm Ba Đình) | 04/07/2018 |
| 9 | Công văn 4024/TCHQ-TXNK | 09/07/2018 | Phân loại “Solar cell” (tế bào quang điện) (Phòng Thương Mại và Công nghiệp Việt Nam) | 09/07/2018 |
| 10 | Công văn 4114/TCHQ-TXNK | 13/07/2018 | Phân loại mặt hàng sản phẩm dệt từ sợi cacbon (Cục Hải quan thành phố Hải Phòng) | 13/07/2018 |
| 11 | Công văn 4130/TCHQ-TXNK | 13/07/2018 | Phân loại và xử lý thuế đối với các mặt hàng hương cà phê (Công ty TNHH Nestlé Việt Nam) | 13/07/2018 |
| 12 | Công văn 4202/TCHQ-PC(2018) | 17/07/2018 | Hướng dẫn quản lý phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài vào Việt Nam | 17/07/2018 |
| 13 | Công văn 4262/TCHQ-TXNK | 19/07/2018 | Phân loại và xử lý thuế đối với mặt hàng thép (Các cục Hải quan tỉnh, thành phố) | 19/07/2018 |
| 14 | Công văn 4400/TCHQ-TXNK | 25/07/2018 | Hướng dẫn xác định mã HS cho hàng hóa nhập khẩu (Công ty TNHH DASUNG) | 25/07/2018 |
| 15 | Công văn 4539/TCHQ-TXNK | 01/08/2018 | Phân loại mặt hàng Microsilica (Silica fume) (Cục Hải quan tỉnh, thành phố) | 01/08/2018 |
| 16 | Công văn 4615/TCHQ-TXNK | 06/08/2018 | Phân loại hàng hóa sản phẩm chế phẩm giặt (Công ty TNHH DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông) | 06/08/2018 |
| 17 | Công văn 4661/TCHQ-TXNK | 07/08/2018 | Giải đáp vướng mắc phân loại hàng hóa (Cục Hải quan TP. Hải Phòng) | 07/08/2018 |
| 18 | Công văn 4668/TCHQ-TXNK | Phân loại hàng hóa máy làm mát không khí bằng bay hơi (Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Tổng hợp Quyết Thắng) | ||
| 19 | Công văn 4763/TCHQ-TXNK | 14/08/2018 | Giải đáp vướng mắc phân loại hàng hóa mặt hàng thiết bị hâm nóng thực phẩm bằng đèn (Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh) | 14/08/2018 |
| 20 | Công văn 5081/TCHQ-TXNK | 30/08/2018 | Phân loại mặt hàng thạch rau câu (Công ty TNHH Long Hải) | 30/08/2018 |
| 21 | Công văn 5210/TCHQ-TXNK | 06/09/2018 | Phân loại máy thẩm thấu dưỡng chất (Công ty Cổ phần Amor Global) | 06/09/2018 |
| 22 | Công văn 5266/TCHQ-TXNK | 10/09/2018 | Phân loại cần trục bánh lốp (Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố) | 10/09/2018 |
| 23 | Công văn 5358/TCHQ-TXNK | 14/09/2018 | Công văn 5358/TCHQ-TXNK | 14/09/2018 |
| 24 | Công văn 5446/TCHQ-GSQL(2018) | 19/09/2018 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định 15/2018/NĐ-CP về an toàn thực phẩm | 19/09/2018 |
| 25 | Công văn 5486/TCHQ-GSQL(2018) | 20/09/2018 | Tra cứu Giấy xác nhận, Thông báo lô hàng phế liệu nhập khẩu | 20/09/2018 |
| 26 | Công văn 5493/BTNMT-TCMT | 26/10/2018 | Công văn 5493/BTNMT-TCMT Hướng dẫn các nội dung về nhập khẩu phế liệu | 26/10/2018 |
| 27 | Công văn 5697-TCHQ-TXNK | 01/10/2018 | Phân loại mặt hàng “Xe tra nạp nhiên liệu dùng cho máy bay” | 01/10/2018 |
| 28 | Công văn 5862/TCHQ-TXNK | 05/10/2018 | Phân loại mặt hàng “Xương sụn và xương ức heo, đông lạnh” (Cục Hải quan TP. Hải Phòng) | 05/10/2018 |
| 29 | Công văn 5863/TCHQ-TXNK | 05/10/2018 | Khai mã số HS mặt hàng Rutile >87% (Công ty Cổ phần Đường Lâm) | 05/10/2018 |
| 30 | Công văn 6236/TCHQ-TXNK | 24/10/2018 | Phân loại hàng hóa mặt hàng hợp kim (Công ty cổ phần vật tư và thiết bị Toàn Bộ) | |
| 31 | Công văn 6267/TCHQ-TXNK | 25/10/2018 | Phân loại mặt hàng “Xương ức heo, đông lạnh” (Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Thực phẩm Hạ Long) | 25/10/2018 |
| 32 | Công văn 6435/TCHQ-TXNK | 02/11/2018 | Trả lời vướng mắc về thực hiện phân tích, phân loại (Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại An Hòa) | 02/11/2018 |
| 33 | Công văn 6523/TCHQ-TXNK | 07/11/2018 | Phân loại đèn LED, khung giá để bát đĩa, bàn là (Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn) | 07/11/2018 |
| 34 | Công văn 6564/TCHQ-TXNK | 09/11/2018 | Phân loại thiết bị làm sạch băng tải (Công ty TNHH Gang thép hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh) | 09/11/2018 |
| 35 | Công văn 6591/TCHQ-TXNK | 09/11/2018 | Phân loại “Ổ trượt” | 09/11/2018 |
| 36 | Công văn 6592/TCHQ-TXNK | 09/11/2018 | Phân loại hàng hóa trục đùn và nòng đùn của máy đùn nhựa – Công ty TNHH CEDO (Việt Nam) | 09/11/2018 |
| 37 | Công văn 6593/TCHQ-TXNK | 09/11/2018 | Phân loại hàng hóa mặt hàng đèn LED (Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh) | 09/11/2018 |
| 38 | Công văn 6596/TCHQ-TXNK | 09/11/2018 | Phân loại dàn lạnh FCU (Công ty cổ phần cơ điện lạnh và thương mại M&E) | 09/11/2018 |
| 39 | Công văn 6624/TCHQ-TXNK | 13/11/2018 | Phân loại cẩu hàng Liebherr (Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) | 13/11/2018 |
| 40 | Công văn 6671/TCHQ-TXNK | 14/11/2018 | Phân tích phân loại vật liệu lớp cách điện của lõi dây dẫn điện | 14/11/2018 |
| 41 | Công văn 6741/TCHQ-TXNK | 16/11/2018 | Phân loại xe ô tô Ford Ranger Raptor (Công ty TNHH Ford Việt Nam) | 16/11/2018 |
| 42 | Công văn 6827/TCHQ-GSQL(2018) | 21/11/2018 | Xuất khẩu khoáng sản làm VLXD theo Thông tư số 05/2018/TT-BXD | 21/11/2018 |
| 43 | Công văn 7466/TXNK-TGHQ | 21/11/2018 | Về khoản điều chỉnh cộng trị giá hải quan do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành | 21/11/2018 |
| 44 | Công văn 6158/TCHQ-TXNK(2018) | 22/10/2018 | Chính sách thuế của doanh nghiệp chế xuất do Tổng Cục hải quan ban hành | 22/10/2018 |
| 45 | Nghị định 06/2019/NĐ-CP | 22/01/2019 | Về quản lý động thực vật hoang dã nguy cấp | 10/03/2019 |
| 46 | Nghị định 100/2018/NĐ-CP | 16/07/2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc Bộ Xây dựng quản lý | 15/09/2018 |
| 47 | Nghị định 107/2018/NĐ-CP | 15/08/2018 | Về kinh doanh xuất khẩu gạo | 01/10/2018 |
| 48 | Nghị định 14/2019/NĐ-CP | 01/02/2019 | Sửa đổi Nghị định 108/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế tiêu thụ đặc biệt | 20/03/2019 |
| 49 | Nghị định 142/2018/NĐ-CP | 09/10/2018 | Sửa đổi về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ VHTTDL | 09/10/2018 |
| 50 | Nghị định 144/2018/NĐ-CP | 16/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức | 16/10/2018 |
| 51 | Nghị định 154/2018/NĐ-CP | 09/11/2018 | sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ KHCN | 09/11/2018 |
| 52 | Nghị định 154/2018/NĐ-CP | 09/11/2018 | Sửa đổi quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ khoa học và công nghệ và quy định về kiểm tra chuyên ngành | 09/11/2018 |
| 53 | Nghị định 155/2018/NĐ-CP | 12/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế | 12/11/2018 |
| 54 | Nghị định 169/2018/NĐ-CP | 31/12/2018 | Sửa đổi Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế | 31/12/2018 |
| 55 | Nghị định 23/2019/NĐ-CP | 26/02/2019 | Nghị định quy định về hoạt động triển lãm | 15/04/2019 |
| 56 | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | 15/05/2018 | Hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương | 15/05/2018 |
| 57 | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | 15/05/2018 | Hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương | 15/05/2018 |
| 58 | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | 15/05/2018 | Hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương | 15/05/2018 |
| 59 | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | 15/05/2018 | Hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương | 15/05/2018 |
| 60 | Nghị định 71/2018/NĐ-CP | 15/05/2018 | Về quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 01/07/2018 |
| 61 | Nghị định 87/2018/NĐ-CP | 15/06/2018 | Về kinh doanh khí | 01/08/2018 |
| 62 | Nghị định 74/2018/NĐ-CP | 15/05/2018 | Hướng dẫn luật chất lượng sản phẩm và hàng hóa | 01/07/2018 |
| 63 | Nghị quyết 02/NQ-CP 2019 | 01/01/2019 | Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2019 | 01/01/2019 |
| 64 | Quyết định 1617/QĐ-BCT(2018) | 09/05/2018 | Bổ sung máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được | 09/05/2018 |
| 65 | Quyết định 18/2019/QĐ-TTG | 19/04/2019 | Quy định về nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 15/06/2019 |
| 66 | Quyết định 1810/QĐ-TCHQ(2018) | 15/06/2018 | Quy trình kiểm tra, tham vấn và xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa XNK | 01/07/2018 |
| 67 | Quyết định 1919/QĐ-TCHQ(2018) | 28/06/2018 | Quy trình miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế | 28/06/2018 |
| 68 | Quyết định 1920/QĐ-TCHQ(2018) | 28/06/2018 | Sổ tay nghiệp vụ thực hiện thủ tục thông quan hàng hóa XNK | 13/07/2018 |
| 69 | Quyết định 1921/QĐ-TCHQ(2018) | 28/06/2018 | Quy trình phân loại hàng hóa XNK, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa XNK | 28/06/2018 |
| 70 | Quyết định 1925/QĐ-TCHQ(2018) | 29/06/2018 | Về việc ban hành Sổ tay nghiệp vụ quản lý thuế (tại cấp Chi cục Hải quan) | 14/07/2018 |
| 71 | Quyết định 28/2019/QĐ-TTg | 16/09/2019 | Sửa đổi Quyết định 45/2017/QĐ-TTg Biểu thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu | 01/11/2019 |
| 72 | Quyết định 30/2018/QĐ-TTg | 31/07/2018 | Thủ tục xác nhận hàng hóa ươm tạo, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng | 15/09/2018 |
| 73 | Quyết định 33/2018/QĐ-TTg | 06/08/2018 | Bãi bỏ văn bản pháp luật lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền của Thủ tướng | 20/09/2018 |
| 74 | Quyết định 3346/QĐ-BNN-TCCB(2018) | 23/08/2018 | Điều chỉnh phân công nhiệm vụ kiểm tra chuyên ngành đối với một số sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu trước thông quan | 01/10/2018 |
| 75 | Quyết định 433/QĐ-BYT(2019) | 31/01/2019 | Công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực y tế dự phòng | 12/11/2018 |
| 76 | Quyết định 4513/QĐ-BCA-V03 | 15/08/2018 | Phê duyệt phương án cải cách hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hoá XNK và đơn giản hoá, cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc trách nhiệm của BC. | 15/08/2018 |
| 77 | Quyết định 48/2018/QĐ-TTg | 29/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định về việc miễn thuế nhập khẩu đối với linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp sản phẩm trang thiết bị y tế cần được ưu tiên nghiên cứu, chế tạo | 15/01/2019 |
| 78 | Quyết định 4889/QĐ- BCT | Công bố tiêu chuẩn kỹ thuật và ban hành hướng dẫn công bố hiệu suất và dán nhãn năng lượng áp dụng cho chương trình dán nhãn năng lượng đối với sản phẩm đèn chiếu sáng LED | ||
| 79 | Quyết định 765/QĐ-BCT 2019 | 29/03/2019 | Công bố danh mục mặt hàng (kèm theo mã HS) đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương | 29/03/2019 |
| 80 | Quyết định 811/QĐ-BCT(2018) | 15/03/2018 | Bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư trong nước đã sản xuất được | 15/03/2018 |
| 81 | Quyết định 812/QĐ-BCT(2018) | 15/03/2018 | Bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư,nguyên liệu trong nước đã sản xuất được | 15/03/2018 |
| 82 | TCVN 11843:2017 PHƯƠNG PHÁP THỬ HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG ĐÈN LED | 01/01/2017 | TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11843:2017 BÓNG ĐÈN LED, ĐÈN ĐIỆN LED VÀ MÔĐUN LED – PHƯƠNG PHÁP THỬ HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG | 28/12/2018 |
| 83 | TCVN 11844: 2017 ĐÈN LED – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG | 01/01/2017 | TCVN 11844: 2017 ĐÈN LED – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất năng lượng cho các bóng đèn LED có balast lắp liền có đầu đèn E27 và B22 và […] | 28/01/2019 |
| 84 | Thông tư 01/2019/TT-BCT | 09/01/2019 | Quy định về cửa khẩu nhập khẩu phế liệu do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành | |
| 85 | Thông tư 03/2019/TT-BCT | 22/01/2019 | Quy định về Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định CP TPP | 08/03/2019 |
| 86 | Thông tư 04/2018/TT-BTTTT | Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông | 01/07/2018 | |
| 87 | Thông tư 05/2018/TT-BXD | 29/06/2018 | Thông tư 05/2018/TT-BXD của Bộ Xây dựng : Hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng | 15/08/2018 |
| 88 | Thông tư 05/2019/TT-BTTTT | 09/07/2019 | 03 loại sản phẩm CNTT bắt buộc chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy Ngày 09/7/2019, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư 05/2019/TT-BTTTT về việc quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có […] | 01/09/2019 |
| 89 | Thông tư 06/2018/TT-BYT | 06/04/2018 | Danh mục thuốc, nguyên liệu, mỹ phẩm XNK có mã số HS | 21/05/2018 |
| 90 | Thông tư 07/2018/TT-BNNPTNT | 10/07/2018 | Quy định về kiểm tra tạp chất trong tôm và sản phẩm tôm | 24/08/2018 |
| 91 | Thông tư 08/2019/TT-BCA | 26/03/2019 | Về danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công An | 10/05/2019 |
| 92 | Thông tư 08/2019/TT-BVHTTDL | 03/09/2019 | Quy trình giám định tư pháp đối với sản phẩm văn hóa | 15/11/2019 |
| 93 | Thông tư 09/2018/TT-BNNPTNT | 13/08/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ NNPTNT ban hành | 27/09/2018 |
| 94 | Thông tư 09/2019/TT-BTC | 15/02/2019 | Sửa đổi Phụ lục Thông tư 65/2017/TT-BTC về Danh mục hàng hóa XNK … | 01/04/2019 |
| 95 | Thông tư 11/2018/TT-BTTTT | 15/10/2018 | Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu | 30/11/2018 |
| 96 | Thông tư 12/2018/TT-BCT | 15/06/2018 | Hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định 69/2018/NĐ-CP | 15/06/2018 |
| 97 | Thông tư 12/2018/TT-BCT | 15/06/2018 | Hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định 69/2018/NĐ-CP | 15/06/2018 |
| 98 | Thông tư 13/2018/TT-BCT | 15/06/2018 | Quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 01/07/2018 |
| 99 | Thông tư 13/2018/TT-BNNPTNT | 08/10/2018 | Sửa đổi Thông tư 03/2018/TT-BNNPTNT về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật | 22/11/2018 |
| 100 | Thông tư 13/2018/TT-BTTTT | 15/10/2018 | Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng và thủ tục cấp Giấy phép NK | 01/12/2018 |
| 101 | Thông tư 14/2018/TT-BNNPTNT | 29/10/2018 | Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 |
| 102 | Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT | 29/10/2018 | Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 |
| 103 | Thông tư 18/2019/TT-BTC | 03/04/2019 | Bãi bỏ Thông tư 134/2014/TT-BTC gia hạn nộp thuế, hoàn thuế GTGT | 20/05/2019 |
| 104 | Thông tư 19/2018/TT-BYT | 30/08/2018 | Ban hành danh mục thuốc thiết yếu | 15/10/2018 |
| 105 | Thông tư 22/2018/TT-BCT | 21/08/2018 | Hướng dẫn đấu giá thí điểm hạn ngạch nhập khẩu đường năm 2018 | 21/08/2018 |
| 106 | Thông tư 22/2018/TT-BTTTT | 28/12/2018 | Ban hành danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành | 12/02/2019 |
| 107 | Thông tư 22/2018/TT-BVHTTDL | 29/06/2018 | Sửa đổi Thông tư 07/2012/TT-BVHTTDL về XNK văn hóa phẩm không kinh doanh | 15/08/2018 |
| 108 | Thông tư 23/2018/TT-BYT | 14/09/2018 | Quy định về thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn | 01/11/2018 |
| 109 | Thông tư 26/2018/TT-BVHTTDL | 11/09/2018 | Sửa đổi Thông tư 28/2014/TT-BVHTTDL về quản lý XNK văn hóa phẩm | 30/10/2018 |
| 110 | Thông tư 27/2017/TT-BNNPTNT | 25/12/2017 | Hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu | 15/02/2018 |
| 111 | Thông tư 35/2018/TT-BNNPTNT | 25/12/2018 | Sửa đổi thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT và 20/2017/TT-BNNPTNT do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2019 |
| 112 | Thông tư 38/2018/TT-BCT | 30/10/2018 | Quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP) khi xuất khẩu sang EU, Na Uy, Thụy Sĩ và Thổ Nhĩ Kỳ. | 14/12/2018 |
| 113 | Thông tư 38/2018/TT-BTC | 20/04/2018 | Quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành | 05/06/2018 |
| 114 | Thông tư 39/2018/TT-BCT | 30/10/2018 | Quy định kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu | 14/12/2018 |
| 115 | Thông tư 39/2018/TT-BTC | 20/04/2018 | Sửa đổi Thông tư 38/2015/TT-BTC về thủ tục hải quan | 05/06/2018 |
| 116 | Thông tư 41/2018/TT-BGTVT | 30/07/2018 | Quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của bộ giao thông vận tải | 15/09/2018 |
| 117 | Thông tư 42/2018/TT-BCT | 12/11/2018 | Sửa đổi Thông tư 31/2015/TT-BCT quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu Di-lân | 01/01/2019 |
| 118 | Thông tư 43/2018/TT-BNNPTNT | 28/12/2018 | Về XNK giống cây trồng, vật nuôi, gen cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật, vật thể thực vật | 01/01/2019 |
| 119 | Thông tư 59/2018/TT-BGTVT | 17/12/2018 | Hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu do Bộ Trưởng Bộ GTVT ban hành | 01/01/2020 |
| 120 | Thông tư 62/2019/TT-BTC | 05/09/2019 | Sửa đổi Thông tư 38/2018/TT-BTC quy định về xác định xuất xứ hàng hóa XNK | 21/10/2019 |
| 121 | Thông tư 05/2018-TT-BXD | 29/06/2018 | Huớng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng. | 15/08/2018 |
| 122 | Thông tư 08/2018-TT-BTNMT | 14/09/2018 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất. | 29/10/2018 |
| 123 | Thông tư 12/2018/TT-BCT | 15/06/2018 | Hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định 69/2018/NĐ-CP | 15/06/2018 |
| 124 | Văn bản 13/VBHN-BTC(2018) | 09/05/2018 | Hợp nhất Thông tư hướng dẫn về quản lý hoàn thuế GTGT | 02/06/2017 |
| 125 | Văn bản 14/VBHN-BTC(2018) | 09/05/2018 | Hợp nhất Thông tư hướng dẫn Luật GTGT và Nghị định 209/2013/NĐ-CP | 09/05/2018 |
| 126 | Văn bản 22/VBHN-BCT(2018) | 01/10/2018 | Hợp nhất Thông tư về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 của Bộ Công Thương | 15/10/2018 |
| 127 | Văn bản số 728/TCHQ-TXNK | 30/01/2019 | Phân loại và thủ tục xuất khẩu hàng hóa | 30/01/2019 |
| 128 | Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BYT | 30/01/2019 | Văn bản hợp nhất Nghị định 36/2016/NĐ-CP & Nghị định 169/2018/NĐ-CP về trang thiết bị y tế | 30/01/2019 |
