Tìm kiếm văn bản
STT | Số/Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | Ngày có hiệu lực |
---|---|---|---|---|
1 | Quyết định 79/2005/QĐ-BNN | 05/12/2005 | Trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng |
15/01/2006 |
2 | Thông tư 46/2015/TT-BNNPTNT | 15/12/2015 | Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng |
28/01/2016 |
3 | Thông tư 01/2015/TT-BNNPTNT | 22/01/2015 | Giống cây trồng được sản xuất, kinh doanh ở VN |
09/03/2015 |
Số ký hiệu | Quyết định 50/2008/QĐ-BNN |
Ngày ban hành | 02/04/2008 |
Ngày có hiệu lực | |
Ngày hết hiệu lực | |
Người ký | Thứ Trưởng |
Trích yếu | Giống cây trồng được sản xuất, kinh doanh ở VN |
Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Phân loại | Quyết định |
Văn bản bị thay thế | |
Văn bản bị sửa đổi |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN —– |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ——- |
Số: 50/2008/QĐ-BNN | Hà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT KINH DOANH
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: – Như Điều 3; – VP Chính phủ; – Công báo Chính phủ; – Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; – Tổng cục Hải quan; Bộ Tài chính; – Website Chính phủ; – Website Bộ NN & PTNT; – UBND tỉnh, Tp trực thuộc TƯ; – Cục BVTV, Vụ PC; – Lưu: VT, TT. |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng |
DANH MỤC
BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 50/2008/QĐ-BNN, ngày 02 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên giống | Mã hàng hoá |
I. CÂY LÚA | |
a. Lúa lai | |
1. Nhị ưu số 7 | 1006-10-10-00 |
2. B-TE1 | 1006-10-10-00 |
3. TH3-4 | 1006-10-10-00 |
b. Lúa thuần | |
1. Khang dân đột biến | 1006-10-10-00 |
2. BM9855 | 1006-10-10-00 |
3. BM9820 | 1006-10-10-00 |
4. ĐB5 | 1006-10-10-00 |
5. ĐB6 | 1006-10-10-00 |
6. AC5 | 1006-10-10-00 |
7. Hương cốm | 1006-10-10-00 |
8. IR1561-1-2 | 1006-10-10-00 |
9. IR35366 | 1006-10-10-00 |
10. Xuân Mai | 1006-10-10-00 |
11. Vũ Di 3 (VD3) | 1006-10-10-00 |
12. Việt Hương Chiếm | 1006-10-10-00 |
13. Nam Định 1 | 1006-10-10-00 |
14. Mộc Hương | 1006-10-10-00 |
15. TH5 | 1006-10-10-00 |
16. T92-1 | 1006-10-10-00 |
II. CÂY NGÔ | |
a. Ngô lai | |
1. LVN 98 | 1005-10-00-00 |
2. LVN 145 | 1005-10-00-00 |
3. Bioseed 06 (B06) | 1005-10-00-00 |
4. NK67 | 1005-10-00-00 |
b. Ngô nếp | |
1. MX10 | 1005-10-00-00 |
III. GIỐNG MÍA | |
1. VN84-422 | 1212-99-11-00 |
2. VN85-1427 | 1212-99-11-00 |