Tìm kiếm văn bản

  • STT Số/Ký hiệu Ngày ban hành Trích yếu Ngày có hiệu lực
    1 Thông tư 19/2014/TT-BNNPTNT 23/06/2014

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 19/2014/TT-BNNPTNT Hà Nội, ngày 23 tháng 06 năm 2014   THÔNG TƯ SỬA […]

    07/08/2014
    2 Thông tư 07/2017/TT-BCT 29/05/2017

    Quy định cửa khẩu nhập một số mặt hàng phân bón

    13/07/2017
    3 Thông tư 29/2011/TT-BNNPTNT 15/04/2011

    Danh mục phân bón được sử dụng tại VN

    15/04/2011
  • Số ký hiệu Quyết định 10/2007/QĐ-BNN
    Ngày ban hành 06/02/2007
    Ngày có hiệu lực 21/02/2007
    Ngày hết hiệu lực
    Người ký Thứ Trưởng
    Trích yếu

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ********** Số: 10/2007/QĐ-BNN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ************* Hà Nội, ngày 06  tháng 2 năm 2007   QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH […]

    Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Phân loại Quyết định
    Văn bản bị thay thế
    Văn bản bị sửa đổi
  • Văn bản gốc định dạng Word Văn bản gốc định dạng PDF

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
**********

Số: 10/2007/QĐ-BNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*************

Hà Nội, ngày 06  tháng 2 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam ”.

Điều 2: Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.

Điều 3: Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ  ngày Quyết định này có hiệu lực :

1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004:

  1. a) Phân khoáng trộn STT: 467,499  tại mục II phần 2
  2. b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21  tại mục VI
  3. c) Phân bón lá  STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234, 285 tại mục VII.
  4. d) Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng STT: 22 – 24  tại mục VIII
  5. Quyết định số: 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005:
  6. a) Phân hữu cơ sinh học STT 17  tại mục III
  7. b) Phân bón lá  STT: 16, 56 -69,116,142 – 144, 158, 187 tại mục VI
  8. Quyết định số: 55/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005:
  9. a) Phân bón lá  STT: 67 -69,95 – 102 tại mục VIII

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 5: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Bá Bổng

 

Tải về văn bản gốc kèm phụ lục tại đây.

Call Now