Tìm kiếm văn bản

  • STT Số/Ký hiệu Ngày ban hành Trích yếu Ngày có hiệu lực
    1 Thông tư 23/2013/TT-BKHCN 26/09/2013

    Quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

    15/11/2013
    2 Công văn số 2177/TĐC-ĐL 16/12/2013

    Hướng dẫn thực hiện Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN

    16/12/2013
    3 Thông tư 28/2013/TT-BKHCN 17/12/2013

    Quy định kiểm tra nhà nước về đo lường chất lượng

    01/06/2014
  • Số ký hiệu Quyết định 2284/QĐ-BKHCN
    Ngày ban hành 15/08/2018
    Ngày có hiệu lực 15/08/2018
    Ngày hết hiệu lực
    Người ký Thứ trưởng
    Trích yếu

    BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 2284/QĐ-BKHCN Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018   QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG […]

    Cơ quan ban hành Bộ KHCN
    Phân loại Quyết định
    Văn bản bị thay thế
    Văn bản bị sửa đổi

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 2284/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 PHẢI PHÊ DUYỆT MẪU THUỘC ĐỐI TƯỢNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG KHI NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, bao gồm tên phương tiện đo nhóm 2, mã HS, yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN) tương ứng và văn bản quy phạm pháp luật quản lý.

Điều 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Tổng cục Hải quan (để phối hợp);
– Cổng Thông tin điện tử Bộ KH&CN;
– Lưu: VT, PC, TĐC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Văn Tùng

 

PHỤ LỤC

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 PHẢI ĐƯỢC PHÊ DUYỆT MẪU THUỘC ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG KHI NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số            /QĐ-BKHCN ngày          tháng    năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT Mã HS (Thông tư số 65/2017/TT- BTC) Phương tiện đo Yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN) Văn bản áp dụng Biện pháp quản lý
1 8423.10.10 Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân bàn;

– Cân đĩa.

ĐLVN 100:2002 – Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013

– Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013

– Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

– Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.

– Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

2 8423.10.20 Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; không hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân đồng hồ lò xo;

– Cân bàn;

– Cân đĩa.

ĐLVN 121:2003

ĐLVN 100:2002

3 8423.20.10 – Cân bằng tải hoạt động bằng điện ĐLVN 226:2010
4 8423.81.10 Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân đĩa;

– Cân bàn;

– Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

5 8423.81.20 Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân đồng hồ lò xo

– Cân đĩa;

– Cân bàn;

– Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 121:2003

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

6 8423.82.11 Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân đĩa;

– Cân bàn;

– Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

– Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013

– Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013

– Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

– Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.

– Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

7 8423.82.19 Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân bàn;

– Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

8 8423.82.21 Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân đồng hồ lò xo;

– Cân đĩa;

– Cân bàn;

– Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

ĐLVN 121:2003

9 8423.82.29 Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân bàn;

– Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

10 8423.89.10 Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân bàn;

– Cân treo móc cẩu;

– Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới;

– Cân ô tô;

– Cân tàu hỏa động;

– Cân tàu hỏa tĩnh.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

ĐLVN 225:2015

ĐLVN 224:2010

11 8423.89.20 Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

– Cân bàn;

– Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015
– Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013

– Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013

– Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

– Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.

– Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

12 8504.31.11 Biến áp đo lường điện áp từ 110 kV trở lên Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09
13 8504.31.12 Biến áp đo lường điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV
14 8504.31.13 Biến áp đo lường điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV ĐLVN 144:2012
15 8504.31.19 Biến áp đo lường loại khác
16 8504.31.21 Biến dòng đo lường dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên không quá 220 kV Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09
17 8504.31.22 Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên nhưng không quá 220 kV loại khác
18 8504.31.23 Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV
19 8504.31.24 Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV ĐLVN 126:2012
20 8504.31.29 Biến dòng đo lường loại khác ĐLVN 126:2012
21 9027.80.30 Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở ĐLVN 240:2010
22 9028.10.90 – Đồng hồ khí dân dụng;

– Đồng hồ khí công nghiệp.

ĐLVN 239:2011

ĐLVN 254:2015

– Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013

– Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013

– Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

– Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.

– Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

23 9028.20.20 – Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử;

– Đồng hồ nước lạnh cơ khí.

ĐLVN 96:2017
24 9028.20.90 – Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng;

– Cột đo xăng dầu;

– Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng;

– Đồng hồ xăng dầu;

– Phương tiện đo mức xăng dầu tự động.

ĐLVN 228:2010

ĐLVN 97:2017

ĐLVN 238:2011

ĐLVN 238:2011

ĐLVN 256:2015

25 9028.30.10 Công tơ điện xoay chiều 1 pha, 3 pha, cụ thể:

– Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng;

– Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử;

– Công tơ điện xoay chiều có cấp chính xác 0,2 đến cấp chính xác 0,05.

ĐLVN 111:2002

ĐLVN 237:2011

Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/2009

26 9029.10.20 Taximet ĐLVN 118:2013
27 9031.80.90 Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông ĐLVN 220:2017

 

Call Now