Tìm kiếm văn bản

  • STTSố/Ký hiệuNgày ban hànhTrích yếuNgày có hiệu lực
    1Thông tư 55/2014/TT-BCT19/12/2014

    Hướng dẫn Nghị định 38/2014/NĐ-CP về quản lý hóa chất theo Công ước

    15/02/2015
    2Thông tư 21/2017/TT-BCT23/10/2017

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may

    01/01/2019
    3Văn bản 13/VBHN-BCT(2018)22/02/2018

    Hợp nhất Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 của Bộ Công Thương

    01/01/2016
  • Số ký hiệuThông tư 29/2016/TT-BCT
    Ngày ban hành13/12/2016
    Ngày có hiệu lực01/02/2017
    Ngày hết hiệu lực
    Người kýBộ trưởng
    Trích yếu

    Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu

    Cơ quan ban hànhBộ Công Thương
    Phân loạiThông tư
    Văn bản bị thay thế
    Văn bản bị sửa đổi
  • Văn bản gốc định dạng Word Văn bản gốc định dạng PDF

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 29/2016/TT-BCT

Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2016

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 41/2015/TT-BCT NGÀY 24 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
– Website: Chính phủ, BCT;
– Công báo;
– Lưu: VT, PC, KHCN.

BỘ TRƯỞNG

Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016)

STTTên sản phẩm, hàng hóaQuy chuẩn/ Tiêu chuẩnMã số HSVăn bản điều chỉnh
12345
IHóa chất, vật liệu nổ công nghiệp   
1Tiền chất thuốc nổ

(Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45%)

Nghị định số 39/2009/NĐ-CP(1)
1.1Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tươngQCVN 05:2015/BCT3102.30.00Thông tư số 17/2015/TT-BCT(2)
1.2Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOQCVN 03:2012/BCTThông tư số 12/2012/TT-BCT(3)
2Vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm: thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ, kíp nổ, dây nổ, hạt nổ, dây LIL các loại)Nghị định số 39/2009/NĐ-CP
2.1Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệpQCVN 02:2015/BCT3603.00.10Thông tư số 15/2015/TT-BCT(4)
2.2Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệpQCVN 03:2015/BCT3603.00.10
2.3Dây nổ chịu nước dùng trong công nghiệpQCVN 04: 2015/BCT3603.00.90Thông tư số 16/2015/TT-BCT(5)
2.4Dây cháy chậm công nghiệpQCVN 06: 2015/BCT3603.00.20Thông tư số 18/2015/TT-BCT(6)
2.5Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệpQCVN 08:2015/BCT3603.00.90Thông tư số 20/2015/TT-BCT(7)
2.6Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổQCVN 05:2012/BCT3602.00.00Thông tư số 14/2012/TT-BCT(8)
2.7Thuốc nổ amonit AD1QCVN 07:2015/BCTThông tư số 19/2015/TT-BCT(9)
2.8Thuốc nổ loại khác (Theo danh mục tại Mục I – Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT)Các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCTThông tư số 45/2013/TT-BCT(10)
IIMáy, thiết bị đặc thù công nghiệp
1Nồi hơi nhà máy điệnTCVN 5346:19918402.20.10Thông tư số 48/2011/TT-BCT(11)
8402.20.20
2Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007;
TCVN 6413:1998;
TCVN 6008:2010;
TCVN 5346:1991;
8402.11.10Thông tư số 48/2011/TT-BCT
8402.11.20
8402.12.11
8402.12.19
8402.12.21
8402.12.29
8402.19.11
8402.19.19
8402.19.21
8402.19.29
3Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115°C dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007;
TCVN 6008:2010;
TCVN 5346:1991;
8403.10.00Thông tư số 48/2011/TT-BCT
4Bình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệpTCVN 8366:2010;
TCVN 6155:1996;
TCVN 6156:1996;
TCVN 6008:2010;
7309.00.11Thông tư số 48/2011/TT-BCT
7309.00.19
7309.00.91
7309.00.99
5Bồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tảiTCVN 8366:2010;
TCVN 6155:1996;
TCVN 6156:1996;
TCVN 7441:2004;
TCVN 8615-1:2010;
TCVN 8615-2:2010;
7311.00.99Thông tư số 41/2011/TT-BCT(12)
6Trạm nạp LPG cho chai, xe bồn, xe ô tôTCVN 6484:1999;
TCVN 6485:1999;
TCVN 7762:2007;
TCVN 7763:2007;
TCVN 7832:2007;
8479.89.30Thông tư số 41/2011/TT-BCT
7Chai chứa LPGQCVN 04:2013/BCT7311.00.93Thông tư số 18/2013/TT-BCT(13)
7311.00.94
8Trạm cấp LPGQCVN 10:2012/BCT8479.89.30Thông tư số 49/2012/TT-BCT(14)
9Đường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệpTCVN 6158:1996;
TCVN 6159:1996;
QCVN 04:2014/BCT;
7304.39.20Thông tư số 48/2011/TT-BCT
10Cột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lòQCVN 01:2011/BCT7308.40.10Thông tư số 03/2011/TT-BCT(15)
7308.40.90
11Tời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trở lên và góc nâng từ 25° đến 90° dùng trong công nghiệpTCVN 4244:2005;
TCVN 5206:1990;
TCVN 5207:1990;
TCVN 5208:1990;
TCVN 5209:1990;
8425.31.00Thông tư số 48/2011/TT-BCT
12y biến áp phòng nổTCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 99817.30.10Thông tư số 48/2011/TT-BCT
9817.30.90
13Động cơ điện phòng nổTCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 98501.10.29Thông tư số 48/2011/TT-BCT
8501.10.49
8501.10.59
8501.10.99
8501.20.19
8501.20.29
8501.31.40
8501.32.12
8501.32.92
8501.33.00
8501.34.00
8501.40.19
8501.40.29
8501.51.19
8501.52.19
8501.52.29
8501.52.39
8501.53.00
14Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Biến tần, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 98504.40.90Thông tư số 48/2011/TT-BCT

 

8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
8535.30.20
8536.20.11
8536.20.12
8536.20.19
8536.30.90
8536.41.10
8536.41.20
8536.41.30
8536.41.40
8536.41.90
8536.49.10
8536.49.90
15Thiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 98537.10.11Thông tư số 48/2011/TT-BCT
8537.10.19
8537.10.92
8537.10.99
8537.20.21
8537.10.29
8536.50.99
16y phát điện phòng nổTCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 98502.11.00Thông tư số 48/2011/TT-BCT
8502.12.10
8502.12.20
8502.13.10
8502.13.90
8502.20.10
8502.20.20
8502.20.30
8502.20.41
8502.20.49
8502.39.10
8502.39.20
8502.39.31
8502.39.39
17Thiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 98517.11.00Thông tư số 48/2011/TT-BCT
8517.12.00
8517.18.00
8517.61.00
8517.62.51
8531.10.20
8531.10.30
8531.10.90
8531.80.11
8531.80.19
18Cáp điện phòng nổTCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 98544.20.11Thông tư số 48/2011/TT-BCT
8544.20.19
8544.20.21
8544.20.29
8544.20.31
8544.20.39
8544.42.91
8544.42.92
8544.42.99
8544.49.22
8544.49.23
8544.49.29
8544.49.41
8544.49.49
8544.60.11
8544.60.19
8544.60.21
8544.60.29
19Đèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 99405.10.30Thông tư số 48/2011/TT-BCT
9405.10.40
9405.10.90
9405.40.20
9405.40.40
9405.40.60
9405.40.99
9405.60.90
20Máy nổ mìn điệnQCVN 01:2015/BCT8543.70.90Thông tư số 14/2015/TT-BCT(16)
21Hệ thống ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại dùng trong công nghiệpTCVN 7441:2004;
TCVN 6486:2008;
TCVN 6008:2010;
TCVN 4245:1996;
TCVN 9385:2012;
TCVN 9358:2012;
Thông tư số 48/2011/TT-BCT
22Hệ thống điều chế, nạp khí, khí hóa lỏng, khí hòa tan dùng trong công nghiệpTCVN 7441:2004Thông tư số 48/2011/TT-BCT

Các văn bản tham chiếu:

1 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp;

2 Thông tư số 17/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương;

3 Thông tư số 12/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO;

4 Thông tư số 15/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ;

5 Thông tư số 16/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây nổ chịu nước;

6 Thông tư số 18/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây cháy chậm công nghiệp;

7 Thông tư số 20/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mồi nổ dùng trong thuốc nổ công nghiệp;

8 Thông tư số 14/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ;

9 Thông tư số 19/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1;

10 Thông tư số 45/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về Quy định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam;

11 Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

12 Thông tư số 41/2011/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng;

13 Thông tư số 18/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng thép;

14 Thông tư số 49/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng;

15 Thông tư số 03/2011/TT-BCT ngày 15 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò.

16 Thông tư số 14/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ.