HƯỚNG DẪN ĐỌC HIỂU CHI TIẾT NỘI DUNG CO FORM E
Nội dung bài viết
HƯỚNG DẪN ĐỌC HIỂU CHI TIẾT NỘI DUNG CO FORM E
GOLDTRANS hướng dẫn đọc hiểu nội dung chi tiết CO form E cho hàng hóa từ Trung Quốc.
Quy định hướng dẫn CO form E hiện theo thông tư 12/2019/TT-BCT, doanh nghiệp cần nắm chắc các thông tin.
Cơ quan hải quan sẽ kiểm tra nội dung chi tiết CO form E để xác định tính hợp lệ của CO cho lô hàng. Vậy chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu nội dung của 1 CO form E.

1. Ô SỐ 1: PRODUCTS CONSIGNED FROM
- Products consigned from: hàng được giao từ…
- Exporter’s business name, address, country: tên, địa chỉ, nước của người xuất khẩu
Ô số 1 này mục đích chính là thể hiện thông tin doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa xin CO.

2. Ô SỐ 2: PRODUCTS CONSIGNED TO
- Products consignee to: hàng được giao tới…
- Consignee’s name, address, country: tên, địa chỉ, nước của người nhận hàng
3. Ô số 3: Means of transport and route (as far as known)
- Means of transport and route (as far as known): cách thức vận chuyển và tuyến đường (dự kiến)
- Means of transport: cách thức vận chuyển
– By sea: bằng đường biển
– By air: bằng đường không
– By truck: bằng xe tải, đường bộ
– By rail: bằng đường sắt
- Thông tin tàu chạy
– Departure date: ngày tàu chạy (shipped on board date trên B/L)
– Vessel’s name/aircraft: tên tàu/máy bay
- Thông tin cảng dỡ hàng
– Port of discharge: cảng dỡ hàng
- Route: from Zhengzhou, Henan, China to Yen Vien – Hanoi, Vietnam
4. Ô SỐ 4: FOR OFFICIAL USE
- For official use: cho mục đích chính thức (của cơ quan nước nhập)
– Preferent treatment not given: không được hưởng ưu đãi
– Preferent treatment given: được hưởng ưu đãi
5. Ô SỐ 5: ITEM NUMBER
Item number: số thứ tự hàng hóa
Ý nghĩa: thể hiện số thứ tự các mặt hàng trong lô hàng xin CO này.
6. Ô SỐ 6: MARKS AND NUMBER ON PACKAGES
- Marks and number on packages: số và ký hiệu trên kiện hàng
Ô số 6 chủ yếu thể hiện Shipping marks của các dòng hàng hoặc của lô hàng.
7. Ô SỐ 7: NUMBER AND KIND OF PACKAGES, DESCRIPTIONS OF GOODS
- Number and types of packages: số lượng và loại kiện hàng
- Descriptions of goods: mô tả hàng hóa
- Including quantity where appropriate: bao gồm số lượng khi cần thiết
- HS number in six digit: mã số HS 6 số
Ý nghĩa nghiệp vụ
Ô số 7 thể hiện chi tiết kèm HS code tương ứng cho các dòng hàng trong lô hàng đi kèm C/O đó.
Phần mô tả hàng hóa phải đầy đủ, rõ ràng và đồng bộ với BL, Commercial Invoice.
HS code 6 số cần thống nhất giữa bên nhập khẩu và bên xuất khẩu.
Lưu ý
Nếu trường hợp Invoice 3 bên thì thông tin bên thứ 3 cần được thể hiện trên ô số 7 của CO form E
8. Ô SỐ 8: ORIGIN CRITERION
- Origin criterion: tiêu chí xuất xứ
- WO (wholly obtained): xuất xứ thuần túy
- Specific processes (SP): công đoạn gia công chế biến cụ thể
- PE: Produced Entirely (Party exclusively): có xuất xứ 100% trong khối
- Product Specific Rules (PSR): Quy tắc cụ thể mặt hàng
- Regional Value content (RVC): hàm lượng giá trị khu vực
- CC: Change in Tariff of Chapter: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ chương
- CTH: Change in Tariff of Heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 4 số (nhóm)
- CTSH: Change in Tariff of Sub-heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 6 số (phân nhóm)
Ý nghĩa nghiệp vụ
Mỗi một mặt hàng cần đáp ứng 1 hay 1 vài tiêu chí xuất xứ nhất định quy định cụ thể theo FTA.
Lưu ý
Nếu mặt hàng áp sai tiêu chí xuất xứ, có thể bị bác CO form E.
9. Ô SỐ 9: GROSS WEIGHT OR OTHER QUANTITY
- Gross weight or other quantity: trọng lượng tổng hoặc số lượng khác
- Value (FOB) whereas RVC is applied: giá trị FOB khi tiêu chí RVC được áp dụng
Nội dung của mục 9 thể hiện trọng lượng hoặc số lượng hàng hóa trong lô hàng.
10. Ô SỐ 10: NUMBER AND DATE OF INVOICES
- Number and date of invoices: số và ngày của hóa đơn (Commercial Invoice number)
C/O này được phát hành dựa trên hóa đơn thương mại Commercial Invoice của lô hàng.
Lưu ý: Invoice number và date phải: phù hợp với Commercial Invoice trong bộ chứng từ
11. Ô SỐ 11: DECLARATION BY THE EXPORTER
- Declaration by the exporter: khai báo của người xuất khẩu
- Undersigned hereby: ký xác nhận vào dưới đây
- Comply with…: tuân theo…
- Place and date, signature of authorized signatory: địa điểm, ngày và chữ ký bên xin cấp
12. Ô SỐ 12: CERTIFICATION
13. Ô SỐ 13: CÁC THÔNG TIN BỔ SUNG (ADDITIONAL INFORMATION)
Nội dung của mục này: Các thông tin đặc biệt liên quan đến C/O.
- Third party invoicing: hóa đơn bên thứ ba
- Movement certificate = Back-to-back CO: C/O giáp lưng
- Issued retroactively: C/O cấp sau
- Exhibitions: hàng phục vụ triển lãm
14. Lưu ý quan trọng khi kiểm tra hoặc khai CO form E
Vậy các bạn đã có thể đọc hiểu chi tiết nội dung CO form E rồi.
Bài viết tổng hợp nghiệp vụ từ quá trình xử lý cho khách hàng của Goldtrans & chia sẻ hướng dẫn của Hải quan Cẩm Phả.
Chúc Quý doanh nghiệp thành công!
*********************************************************
DỊCH VỤ CỦA GOLDTRANS LOGISTICS
Chuyên tuyến Trung Quốc – Việt Nam (đường bộ, đường biển, đường sắt, đường không).
- Chuyên tuyến xuất khẩu Việt Nam – USA/EU/Châu Á…
Giá cước cạnh tranh, thời gian ổn định.
Tư vấn mã HS chính xác, hạn chế rủi ro kiểm hóa.
Đội ngũ hơn 12 năm kinh nghiệm. Goldtrans là đại lý Hải quan được cấp phép
- Trụ sở Hà Nội và 5 chi nhánh xử lý hàng hóa tại Hải Phòng, Đà Nẵng, Tp. HCM, Móng Cái, Lạng Sơn
Hỗ trợ tận nơi, miễn phí tư vấn trước khi nhập.
📞 Hotline: 0985 774 289 – Mr Hà Lê
🌐 goldtrans.com.vn | dichvuhaiquan.com.vn
⭐ GOLDTRANS LOGISTICS – YES, WE CAN MEET YOUR NEEDS



