Tìm kiếm văn bản

  • STT Số/Ký hiệu Ngày ban hành Trích yếu Ngày có hiệu lực
    1 Thông tư 29/2016/TT-BCT 13/12/2016

    Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu

    01/02/2017
    2 Văn bản 05/VBHN-BCT(2017) 12/01/2017

    Hợp nhất Thông tư về quản lý hóa chất

    12/01/2017
    3 Thông tư 33/2017/TT-BCT 28/12/2017

    Sửa đổi, bổ sung mã HS của các sản phẩm hàng hóa trong Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương

    01/01/2018
  • Số ký hiệu Quyết định 4755/QĐ-BCT(2017)
    Ngày ban hành 21/12/2017
    Ngày có hiệu lực 01/01/2018
    Ngày hết hiệu lực
    Người ký Thứ Trưởng
    Trích yếu

    Danh mục hàng phải kiểm tra chất lượng, ATTP trước khi thông quan của Bộ Công Thương

    Cơ quan ban hành Bộ Công Thương
    Phân loại Quyết định
    Văn bản bị thay thế
    Văn bản bị sửa đổi
  • Văn bản gốc định dạng Word Văn bản gốc định dạng PDF

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 4755/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương tại các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Giao Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo, đề xuất Bộ công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp với yêu cầu quản lý.

Trong trường hợp các văn bản hướng dẫn áp dụng được thay đổi, điều chỉnh thì Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương sẽ được cập nhật theo văn bản hướng dẫn áp dụng mới.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 3648/QĐ-BCT ngày 08 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương và Quyết định số 5051/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc điều chỉnh một số mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và các Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Bộ trưởng;
– Các Thứ trưởng;
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát thủ tục hành chính);
– Bộ Tài chính;
– Tổng cục Hải quan;
– Cổng Thông tin điện tử-Bộ Công Thương;
– Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Cao Quốc Hưng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4755/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

  1. Công nghiệp thực phẩm

Văn bản hướng dẫn, áp dụng:

Thông tư số 28/2013/TT-BCT ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013.

  1. Tiền chất thuốc nổ (Các hn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45% phải được quản lý về an ninh, an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 16, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP)

Văn bản hướng dẫn, áp dụng:

– Thông tư số 17/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.

– Thông tư số 12/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2012.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC SẢN PHẨM CÓ MÃ SỐ HS CHI TIẾT ĐẾN 8 SỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4755/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

THỰC PHẨM

1.1. Sữa

TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
1.1 0401 10 Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401 10 10 Dạng lỏng
0401 10 90 Loại khác
1.2 0401 20 Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401 20 10 Dạng lỏng
0401 20 90 Loại khác
1.3 0401 40 Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng
0401 40 10 Sữa dạng lỏng
0401 40 20 Sữa dạng đông lạnh
0401 40 90 Loại khác
1.4 0401 50 Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401 50 10 Dạng lỏng
0401 50 90 Loại khác
2 0402     Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
2.1 0402 10 Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
0402 10 41 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên
0402 10 42 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402 10 49 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Loại khác
0402 10 91 Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402 10 92 Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402 10 99 Loại khác: Loại khác
2.2 0402 21 Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác
0402 21 20 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402 21 30 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402 21 90 Loại khác
2.3 0402 29 Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Loại khác
0402 29 20 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402 29 30 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402 29 90 Loại khác
2.4 0402 91 Loại khác
0402 91 00 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác
0402 99 00 Loại khác
3 0403     Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
3.1 0403 10 Sữa chua:
0403 10 21 Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403 10 29 Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: Loại khác
0403 10 91 Loại khác: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403 10 99 Loại khác: Loại khác
3.2 0403 90 Loại khác:
0403 90 10 Buttermilk
0403 90 90 Loại khác
4 0404     Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
4.1 0404 10 Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404 10 10 Dạng bột
0404 10 90 Loại khác
4.2 0404 90 00 Loại khác
5 0405     Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405 10 00
0405 20 00 Chất phết từ bơ sữa
0405 90 Loại khác:
0405 90 10 Chất béo khan của bơ
0405 90 20 Dầu bơ (butter oil)
0405 90 30 Ghee
0405 90 90 Loại khác
6 04.06     Pho mát và curd.
6.1 0406 10 Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406 10 10 Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406 10 20 curd
6.2 0406 20 Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại
0406 20 10 Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406 20 90 Loại khác
6.3 0406 30 00 Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
6.4 0406 40 00 Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
6.5 0406 90 00 Pho mát loại khác

1.2. Dầu thực vật

TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
7 1507     Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
7.1 1507 10 00 Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
7.2 1507 90 Loại khác:
1507 90 10 Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
1507 90 90 Loại khác
8 1508     Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
8.1 1508 10 00 Dầu thô
8.2 1508 90 00 Loại khác:
9 1509     Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
9.1 1509 10 Dầu nguyên chất (virgin)
1509 10 10 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1509 10 90 Loại khác
9.2 1509 90 Loại khác:
1509 90 11 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1509 90 19 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác
1509 90 91 Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1509 90 99 Loại khác: Loại khác
10 1510     Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ôliu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510 00 10 Dầu thô
1510 00 20 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1510 00 90 Loại khác
11 1511     Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
11.1 1511 10 00 Dầu thô
11.2 1511 90 Loại khác:
1511 90 20 Dầu tinh chế
1511 90 31 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn: Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
1511 90 32 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn: Loại khác
1511 90 36 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg
1511 90 37 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
1511 90 39 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Loại khác
1511 90 41 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn
1511 90 42 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg
1511 90 49 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác
12 1512     Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
12.1 1512 11 00 Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô
12.2 1512 19 Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác
1512 19 10 Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
1512 19 20 Đã qua tinh chế
1512 19 90 Loại khác
12.3 1512 21 00 Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
12.4 1512 29 10 Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác: Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
1512 29 90 Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác: Loại khác
13 1513     Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
13.1 1513 11 00 Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: Dầu thô
13.2 1513 19 Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: Loại khác:
1513 19 10 Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
1513 19 90 Loại khác
13.3 1513 21 Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô
1513 21 10 Dầu hạt cọ
1513 21 90 Loại khác
13.4 1513 29 Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác:
1513 29 11 Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế
1513 29 12 Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513 29 13 Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)
1513 29 14 Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513 29 91 Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ
1513 29 92 Loại khác: Các phần phân đoạn thế rắn của dầu cọ ba-ba-su
1513 29 94 Loại khác: Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1513 29 95 Loại khác: Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1513 29 96 Loại khác: Loại khác, của dầu hạt cọ
1513 29 97 Loại khác: Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
14 1514     Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
14.1 1514 11 00 Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng; Dầu thô
14.2 1514 19 Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác
1514 19 10 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1514 19 20 Đã tinh chế
1514 19 90 Loại khác
14.3 1514 91 Loại khác: Dầu thô
1514 91 10 Dầu hạt cải khác
1514 91 90 Loại khác
14.4 1514 99 Loại khác: Loại khác
1514 99 10 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1514 99 90 Loại khác
15 1515     Dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
15.1 1515 11 00 Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: Dầu thô
15.2 1515 19 00 Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: Loại khác
15.3 1515 21 00 Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Dầu thô
15.4 1515 29 Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Loại khác:
1515 29 11 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn
1515 29 19 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác
1515 29 91 Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn
1515 29 99 Loại khác: Loại khác
15.5 1515 30 Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515 30 10 Dầu thô
1515 30 90 Loại khác
15.6 1515 50 Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515 50 10 Dầu thô
1515 50 20 Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế
1515 50 90 Loại khác
15.7 1515 90 Loại khác:
1515 90 11 Dầu illipe: Dầu thô
1515 90 12 Dầu illipe: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515 90 19 Dầu illipe: Loại khác
1515 90 21 Dầu tung: Dầu thô
1515 90 22 Dầu tung: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515 90 29 Dầu tung: Loại khác
1515 90 31 Dầu Jojoba: Dầu thô
1515 90 32 Dầu Jojoba: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515 90 39 Dầu Jojoba: Loại khác
1515 90 91 Loại khác: Dầu thô
1515 90 92 Loại khác: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515 90 99 Loại khác: Loại khác

1.3. Sản phẩm chế biến tinh bột

TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
16 1901     Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
16.1 1901 10 10 Từ chiết xuất malt
1901 10 30 Từ bột đỗ tương
1901 10 92 Loại khác: Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi
1901 10 99 Loại khác: Loại khác
1901 20 Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05
1901 20 10 Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao
1901 20 20 Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao
1901 20 30 Loại khác, không chứa ca cao
1901 20 40 Loại khác, chứa ca cao
1901 90 Loại khác
1901 90 19 Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: Loại khác
1901 90 20 Chiết xuất malt
1901 90 31 Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Chứa sữa
1901 90 32 Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác, chứa bột ca cao
1901 90 39 Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác
1901 90 41 Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng bột
1901 90 49 Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng khác
1901 90 99 Loại khác: Loại khác
16.2 1902     Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni, couscous đã hoặc chưa chế biến.
16.2.1 1902 11 00 Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: Có chứa trứng
1902 19 Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: Loại khác
1902 19 20 Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
1902 19 31 Miến: Từ ngô
1902 19 39 Miến: Loại khác
1902 19 40 Mì khác
1902 19 90 Loại khác
16.2.3 1902 20 Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902 20 10 Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt
1902 20 30 Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
1902 20 90 Loại khác
16.2.4 1902 30 Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902 30 20 Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
1902 30 30 Miến
1902 30 40 Mì ăn liền khác
1902 30 90 Loại khác
16.2.5 1902 40 00 Couscous
16.3 1903 00 00 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.
16.4 1904     Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (cornflakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
16.4.1 1904 10 Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904 10 10 Chứa ca cao
1904 10 90 Loại khác
16.4.2 1904 20 Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904 20 10 Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
1904 20 90 Loại khác
16.4.3 1904 30 00 Lúa mì bulgur
16.4.4 1904 90 Loại khác:
1904 90 10 Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
1904 90 90 Loại khác
16.5 1905     Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
16.5.1 1905 10 00 Bánh mì giòn
16.5.2 1905 20 00 Bánh mì có gừng và loại tương tự
16.5.3 1905 31 Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: Bánh quy ngọt
1905 31 10 Không chứa ca cao
1905 31 20 Chứa ca cao
16.5.4 1905 32 Bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905 32 10 Bánh waffles
1905 32 20 Bánh xốp waffles
16.5.5 1905 40 Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905 40 10 Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
1905 40 90 Loại khác
16.5.6 1905 90 Loại khác:
1905 90 10 Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
1905 90 20 Bánh quy không ngọt khác
1905 90 30 Bánh ga tô (cakes)
1905 90 40 Bánh bột nhào (pastry)
1905 90 50 Các loại bánh không bột
1905 90 60 Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm
1905 90 70 Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905 90 80 Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
1905 90 90 Loại khác

1.4. Rượu, bia, nước giải khát

TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
17 2201     Nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết
2201 10 20 Nước có ga
2201 90 Loại khác
2201 90 90 Loại khác
17.1 2202     Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
17.1.1 2202 10 Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu
2202 10 10 Nước có ga, có hương liệu
2202 10 90 Loại khác
17.1.2 2202 91 00 Loại khác: Bia không cồn
17.1.3 2202 99 Loại khác: Loại khác
2202 99 10 Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
2202 99 20 Đồ uống sữa đậu nành
2202 99 40 Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
2202 99 50 Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
2202 99 90 Loại khác
17.2 2203     Bia sản xuất từ malt.
2203 00 11 Bia đen hoặc bia nâu: Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
2203 00 19 Bia đen hoặc bia nâu: Loại khác
2203 00 91 Loại khác, kể cả bia ale: Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
2203 00 99 Loại khác, kể cả bia ale: Loại khác
17.3 2204     Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
17.3.1 2204 10 00 Rượu vang nổ
17.3.2 2204 21 Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
2204 21 11 Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204 21 13 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204 21 14 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
2204 21 21 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204 21 22 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
17.3.3 2204 22 Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại trong đồ đựng trên 2lít nhưng không vượt quá 10 lít
2204 22 11 Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204 22 12 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204 22 13 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
2204 22 21 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204 22 22 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
17.3.4 2204 29 Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại khác
2204 29 11 Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204 29 13 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204 29 14 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
2204 29 21 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204 29 22 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
173.5 2204 30 Hèm nho khác
2204 30 10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204 30 20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
17.4 2205     Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
17.4.1 2205 10 Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
2205 10 10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205 10 20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
17.4.2 2205 90 Loại khác
2205 90 10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205 90 20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
17.5 2206     Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sakê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác
2206 00 10 Vang táo hoặc vang lê
2206 00 20 Rượu sakê
2206 00 31 Toddy cọ dừa: Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
2206 00 39 Toddy cọ dừa: Loại khác
2206 00 41 Shandy: Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
2206 00 49 Shandy: Loại khác
2206 00 91 Loại khác: Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)
2206 00 99 Loại khác: Loại khác
  1. TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 3102 30 00 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO
2 3102 30 00 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

Mã số HS của sản phẩm phù hợp với Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ Tài chính